green light
green
grin
grin
light
laɪt
lait
/ˈɡriːn ˌlaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "green light"trong tiếng Anh

Green light
01

đèn xanh, sự chấp thuận

approval to begin a project
green light definition and meaning
Idiom
Các ví dụ
They received the green light to start filming the movie last week.
Họ đã nhận được tín hiệu xanh để bắt đầu quay phim vào tuần trước.
02

đèn xanh, tín hiệu xanh

the green-colored traffic signal that allows drivers or pedestrians to move forward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green lights
Các ví dụ
The traffic light changed from red to green light.
Đèn giao thông chuyển từ đỏ sang đèn xanh.
to green light
01

bật đèn xanh, chấp thuận

to give permission for something such as plan, project, etc. to proceed
Transitive: to green light a plan or project
to green light definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
green-light
ngôi thứ ba số ít
green-lights
hiện tại phân từ
green-lighting
quá khứ đơn
green-lighted
quá khứ phân từ
green-lighted
Các ví dụ
Following successful testing, the company CEO decided to green light the launch of the new product.
Sau khi thử nghiệm thành công, CEO của công ty đã quyết định bật đèn xanh cho việc ra mắt sản phẩm mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng