Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Green light
Các ví dụ
They received the green light to start filming the movie last week.
Họ đã nhận được tín hiệu xanh để bắt đầu quay phim vào tuần trước.
02
đèn xanh, tín hiệu xanh
the green-colored traffic signal that allows drivers or pedestrians to move forward
Các ví dụ
The traffic light changed from red to green light.
Đèn giao thông chuyển từ đỏ sang đèn xanh.
to green light
01
bật đèn xanh, chấp thuận
to give permission for something such as plan, project, etc. to proceed
Transitive: to green light a plan or project
Các ví dụ
Following successful testing, the company CEO decided to green light the launch of the new product.
Sau khi thử nghiệm thành công, CEO của công ty đã quyết định bật đèn xanh cho việc ra mắt sản phẩm mới.



























