greasy
grea
ˈgri:
gri
sy
zi
zi
medicifleecytbilisi

Định nghĩa và ý nghĩa của "greasy"trong tiếng Anh

01

dầu mỡ, béo ngậy

(of food) containing or cooked in a lot of oil 
greasy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
greasiest
so sánh hơn
greasier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fries were too greasy for my taste, leaving an oily residue on my fingers. 

Khoai tây chiên quá dầu mỡ đối với khẩu vị của tôi, để lại dầu mỡ trên ngón tay.

02

nhờn, dầu

(of hair or skin) naturally producing an excess of oil 
Các ví dụ
He washed his greasy hair twice to remove the oil. 

Anh ấy đã gội hai lần mái tóc nhờn của mình để loại bỏ dầu.

03

nhờn, dính dầu

covered with or soiled by grease or oil 
Các ví dụ
The mechanic had a greasy shirt after working on the engine. 

Người thợ máy có một chiếc áo sơ mi dính dầu mỡ sau khi làm việc trên động cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng