grease monkey
Pronunciation
/ɡɹˈiːs mˈʌnki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grease monkey"trong tiếng Anh

Grease monkey
01

thợ máy, thợ sửa xe

a mechanic or someone who works on cars
grease monkey definition and meaning
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grease monkeys
Các ví dụ
They hired a skilled grease monkey to restore the classic car.
Họ đã thuê một thợ máy lành nghề để phục hồi chiếc xe cổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng