Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antigen
01
kháng nguyên, chất kháng nguyên
any foreign substance in the body that can trigger a response from the immune system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antigens
Các ví dụ
The vaccine introduces a harmless antigen to stimulate immunity.
Vắc-xin đưa vào một kháng nguyên vô hại để kích thích miễn dịch.



























