Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grasshopper
01
châu chấu, cào cào
a leaping, flying insect with long back legs that feeds on plants and makes a chirping sound
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grasshoppers
Các ví dụ
The grasshopper leaped from blade to blade, its hind legs propelling it effortlessly through the tall grass.
Con châu chấu nhảy từ ngọn cỏ này sang ngọn cỏ khác, đôi chân sau đẩy nó đi dễ dàng qua đám cỏ cao.
02
Châu chấu, Cocktail Châu chấu
a sweet cocktail made from cream, green crème de menthe, and sometimes crème de cacao
Các ví dụ
He ordered a Grasshopper after dinner.
Anh ấy đã gọi một ly Grasshopper sau bữa tối.



























