graphically
gra
ˈgræ
grā
phica
fɪk
fik
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "graphically"trong tiếng Anh

graphically
01

một cách đồ họa

with visual representation, often using charts, diagrams, or other visual elements to convey information 
graphically definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The data was presented graphically in a bar chart to illustrate trends. 

Dữ liệu được trình bày đồ họa trong biểu đồ thanh để minh họa xu hướng.

02

một cách đồ họa, theo cách đồ họa

in a graphic way 
03

một cách đồ họa

with respect to graphic aspects 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng