Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Graphical user interface
01
giao diện người dùng đồ họa, giao diện đồ họa người dùng
the visual interaction that users have with the computer through icons, menus, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graphical user interfaces
Các ví dụ
The software update included a new graphical user interface.
Bản cập nhật phần mềm bao gồm một giao diện người dùng đồ họa mới.



























