Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
graphic
01
đồ họa, liên quan đến đồ thị
relating to or presented by a graph
02
đồ họa, vẽ
written or drawn or engraved
Các ví dụ
The documentary was noted for its graphic portrayal of nudity.
Bộ phim tài liệu được ghi nhận vì sự miêu tả đồ họa về sự khỏa thân.
04
đồ họa, liên quan đến nghệ thuật đồ họa
relating to or involving the graphic arts, such as drawing, design, etc.
Các ví dụ
The museum featured an exhibit showcasing the history of graphic arts, from ancient cave drawings to modern digital illustrations.
Bảo tàng trưng bày một triển lãm giới thiệu lịch sử của nghệ thuật đồ họa, từ những bức vẽ hang động cổ đại đến minh họa kỹ thuật số hiện đại.
05
đồ họa, chi tiết
creating a powerful and detailed mental image through vivid and explicit description
Các ví dụ
The graphic narrative of the storm ’s devastation made it easy to imagine the ferocity of nature ’s fury.
Câu chuyện đầy hình ảnh về sự tàn phá của cơn bão khiến người ta dễ dàng tưởng tượng ra sự dữ dội của cơn thịnh nộ thiên nhiên.
Graphic
01
đồ họa, hình ảnh được tạo bởi máy tính
an image that is generated by a computer
Cây Từ Vựng
autographic
graphic
graph



























