graph paper
graph
ˈgrɑ:f
graaf
pa
peɪ
pei
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "graph paper"trong tiếng Anh

Graph paper
01

giấy kẻ ô, giấy vẽ đồ thị

a paper printed with a grid of fine lines, typically used for plotting graphs, sketches, or mathematical diagrams 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graph papers
Các ví dụ
He used graph paper to sketch the floor plan for his new house. 

Anh ấy đã sử dụng giấy vẽ đồ thị để phác thảo mặt bằng cho ngôi nhà mới của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng