grantor
gran
ˈgrɑ:n
graan
tor
granter

Định nghĩa và ý nghĩa của "grantor"trong tiếng Anh

Grantor
01

người cấp, người chuyển nhượng

a person or entity that bestows something, such as property, rights, or privileges, to another through a legal document 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grantors
Các ví dụ
In the property deed, Jane Smith is listed as the grantor who transferred ownership of the house to Michael Johnson. 

Trong giấy chứng nhận quyền sở hữu, Jane Smith được liệt kê là người nhượng quyền đã chuyển quyền sở hữu ngôi nhà cho Michael Johnson.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng