grantor
Pronunciation
/ˈɡɹæntɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grantor"trong tiếng Anh

Grantor
01

người cấp, người chuyển nhượng

a person or entity that bestows something, such as property, rights, or privileges, to another through a legal document
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grantors
Các ví dụ
As the grantor of the endowment, the foundation will oversee distributions that benefit medical research programs in perpetuity.
người cấp của khoản tài trợ, quỹ sẽ giám sát các phân phối có lợi cho các chương trình nghiên cứu y tế mãi mãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng