Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
graduated cylinder
/ɡɹˈædjuːˌeɪɾᵻd sˈɪlɪndɚ/
Graduated cylinder
01
xi lanh chia độ, ống đong chia độ
a cylindrical container with volume markings used to measure the volume of liquids
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graduated cylinders
Các ví dụ
She carefully read the markings on the graduated cylinder to record the accurate volume of the substance.
Cô ấy cẩn thận đọc các vạch trên ống đong chia độ để ghi lại thể tích chính xác của chất.



























