Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grade school
01
trường tiểu học, trường cấp một
an elementary school attended by children between the ages of 6 and 12
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grade schools
Các ví dụ
Grade school students often participate in various activities like art, music, and physical education.
Học sinh tiểu học thường tham gia vào các hoạt động khác nhau như nghệ thuật, âm nhạc và giáo dục thể chất.



























