Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grade school
01
trường tiểu học, trường cấp một
an elementary school attended by children between the ages of 6 and 12
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grade schools
Các ví dụ
The curriculum in grade school focuses on building foundational skills in math, reading, and writing.
Chương trình giảng dạy ở trường tiểu học tập trung vào việc xây dựng các kỹ năng cơ bản về toán, đọc và viết.



























