Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Golem
01
máy tự động, robot
a device or mechanism capable of moving automatically
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
golems
Các ví dụ
The factory used a golem to transport materials along the assembly line.
Nhà máy đã sử dụng một golem để vận chuyển vật liệu dọc theo dây chuyền lắp ráp.
02
golem, sinh vật bằng đất sét được tạo ra bằng phép thuật
a fictional figure in Jewish stories, often made of clay or mud, that is brought to life using magic
Các ví dụ
The ancient text described how the rabbi created a golem to protect the Jewish community from harm.
Văn bản cổ mô tả cách giáo sĩ Do Thái tạo ra một golem để bảo vệ cộng đồng Do Thái khỏi tổn hại.



























