golden syrup
gol
ˈgəʊl
gewl
den
dən
dēn
sy
si
rup
rəp
rēp

Định nghĩa và ý nghĩa của "golden syrup"trong tiếng Anh

Golden syrup
01

xi-rô vàng, mật mía vàng

a thick, amber-colored sweetener with a rich and buttery flavor 
golden syrup definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
golden syrups
Các ví dụ
She decided to make a traditional British treacle tart, using golden syrup as the key ingredient in the sweet and sticky filling. 

Cô ấy quyết định làm một chiếc bánh tart mật mía truyền thống của Anh, sử dụng xi-rô vàng làm nguyên liệu chính trong phần nhân ngọt và dính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng