Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Golden age
01
thời kỳ hoàng kim, thời đại vàng
an idealized or imagined period of peace, prosperity, and happiness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden ages
Các ví dụ
People often look back nostalgically on the golden age of childhood.
Mọi người thường nhìn lại với sự hoài niệm về thời hoàng kim của tuổi thơ.
02
thời kỳ hoàng kim, thời kỳ đỉnh cao
the time when a particular art, science, or activity reaches its highest level of development or success
Các ví dụ
The golden age of cinema produced many classic films.
Thời kỳ hoàng kim của điện ảnh đã sản xuất ra nhiều bộ phim kinh điển.



























