Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Golden age
01
thời kỳ hoàng kim, thời đại vàng
an idealized or imagined period of peace, prosperity, and happiness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden ages
Các ví dụ
The novel depicted a golden age of harmony in the kingdom.
Cuốn tiểu thuyết mô tả một thời kỳ hoàng kim của sự hòa hợp trong vương quốc.
02
thời kỳ hoàng kim, thời kỳ đỉnh cao
the time when a particular art, science, or activity reaches its highest level of development or success
Các ví dụ
The 1920s are considered the golden age of jazz.
Thập niên 1920 được coi là thời kỳ hoàng kim của nhạc jazz.



























