gold rush
gold
goʊld
gowld
rush
rʌʃ
rash
British pronunciation
/ɡˈəʊld ɹˈʌʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gold rush"trong tiếng Anh

Gold rush
01

cơn sốt vàng, cuộc đổ xô đi tìm vàng

a period of rapid movement of people to a region where gold has been discovered, often leading to economic growth and social change
example
Các ví dụ
The discovery of gold sparked a gold rush, transforming the region's economy overnight.
Việc phát hiện vàng đã châm ngòi cho cơn sốt vàng, biến đổi nền kinh tế của khu vực chỉ sau một đêm.
02

cơn sốt vàng, cuộc đổ xô đi tìm vàng

a sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store