Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gold rush
01
cơn sốt vàng, cuộc đổ xô đi tìm vàng
a period of rapid movement of people to a region where gold has been discovered, often leading to economic growth and social change
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gold rushes
Các ví dụ
The California gold rush of 1849 attracted thousands of prospectors in search of fortune.
Cơn sốt vàng California năm 1849 đã thu hút hàng nghìn người đào vàng tìm kiếm vận may.
02
cơn sốt vàng, cuộc đổ xô đi tìm vàng
a sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money)



























