Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gold rush
01
cơn sốt vàng, cuộc đổ xô đi tìm vàng
a period of rapid movement of people to a region where gold has been discovered, often leading to economic growth and social change
Các ví dụ
The discovery of gold sparked a gold rush, transforming the region's economy overnight.
Việc phát hiện vàng đã châm ngòi cho cơn sốt vàng, biến đổi nền kinh tế của khu vực chỉ sau một đêm.
02
cơn sốt vàng, cuộc đổ xô đi tìm vàng
a sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money)



























