Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gold digger
01
kẻ đào mỏ, người mê tiền
a person, typically a woman, who enters into a romantic relationship with someone solely for financial gain
disapproving
idiom
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gold diggers
Các ví dụ
She hated being called a gold digger.
Cô ấy ghét bị gọi là kẻ đào mỏ.
02
người đào vàng, thợ mỏ vàng
a miner who digs or pans for gold in a gold field



























