Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
godforsaken
01
hoang vắng, bị bỏ rơi
(of a place) remote and without any appealing or interesting qualities
Dialect
American
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most godforsaken
so sánh hơn
more godforsaken
có thể phân cấp
Các ví dụ
Who would want to live in this godforsaken town with nothing around for miles?
Ai lại muốn sống trong thị trấn hoang vắng này mà xung quanh hàng dặm chẳng có gì ?



























