Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
God almighty
01
Chúa toàn năng, Đấng Toàn Năng
terms referring to the Judeo-Christian God
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
god almighty
01
Chúa ơi, Trời ơi
used to express a range of emotions, including awe, surprise, frustration, or exasperation
Các ví dụ
God Almighty, look at the size of that waterfall! It's breathtaking.
Chúa toàn năng, nhìn kích thước của thác nước đó đi! Thật là ngoạn mục.



























