Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
god-fearing
01
kính sợ Chúa, mộ đạo
very faithful to God and devoted to religion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most God-fearing
so sánh hơn
more God-fearing
có thể phân cấp
Các ví dụ
They sought a God-fearing leader who could guide them through times of adversity.
Họ tìm kiếm một nhà lãnh đạo kính sợ Chúa có thể dẫn dắt họ qua những thời kỳ khó khăn.



























