Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goad
01
cây thúc, gậy nhọn
a pointy instrument used to prod animals into motion, especially in farming or herding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
goads
Các ví dụ
The farmer used a goad to drive the oxen forward.
Người nông dân đã sử dụng một cây gậy nhọn để thúc đàn bò tiến lên.
02
sự thúc giục, sự khiêu khích
a remark that urges or challenges someone to act, by irritating or daring them
Các ví dụ
Her challenge was a subtle goad to prove him wrong.
Thử thách của cô ấy là một sự thúc đẩy tinh tế để chứng minh anh ta sai.
to goad
01
kích thích, khuyến khích
to strategically and persistently encourage or stimulate someone
Transitive: to goad sb
Ditransitive: to goad sb to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
goad
ngôi thứ ba số ít
goads
hiện tại phân từ
goading
quá khứ đơn
goaded
quá khứ phân từ
goaded
Các ví dụ
The coach knew how to goad his players to push their limits during intense training sessions.
Huấn luyện viên biết cách thúc đẩy các cầu thủ của mình vượt qua giới hạn trong các buổi tập luyện căng thẳng.
02
khiêu khích, chọc tức
to irritate or provoke someone, typically through persistent criticism, taunts, or annoying behavior
Transitive: to goad sb
Các ví dụ
The relentless teasing from his classmates began to goad him, pushing him to the brink of frustration.
Những lời trêu chọc không ngừng từ bạn cùng lớp bắt đầu chọc tức (làm phiền hoặc khiêu khích ai đó, thường thông qua những lời chỉ trích dai dẳng, trêu chọc hoặc hành vi khó chịu) anh ta, đẩy anh ta đến bờ vực thất vọng.
03
thúc giục, kích thích
to drive or prod an animal, typically cattle or livestock, using a spiked stick or pointed instrument
Transitive: to goad animals
Các ví dụ
The rancher skillfully goaded the herd of cattle towards the pasture using a pointed staff.
Người chăn gia súc khéo léo thúc đàn gia súc về phía đồng cỏ bằng một cây gậy nhọn.



























