Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go home
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
home
động từ gốc
go
thì hiện tại
go home
ngôi thứ ba số ít
goes home
hiện tại phân từ
going home
quá khứ đơn
went home
quá khứ phân từ
gone home
Các ví dụ
We usually go home around six.
Chúng tôi thường về nhà vào khoảng sáu giờ.



























