Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go dutch
01
chia tiền, ai trả phần nấy
(of two or more people) to pay one's own share of the costs
idiom
Các ví dụ
Let's go out for dinner and go Dutch.
Trong buổi hẹn đầu, họ ai trả phần nấy.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chia tiền, ai trả phần nấy