to go away
go
ˈgəʊ
gew
a
ə
ē
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "go away"trong tiếng Anh

to go away
01

đi xa, rời đi

to move from a person or place 
Intransitive
to go away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
go
thì hiện tại
go away
ngôi thứ ba số ít
goes away
hiện tại phân từ
going away
quá khứ đơn
went away
quá khứ phân từ
gone away
Các ví dụ
Children often cry when their parents have to go away for work. 

Trẻ em thường khóc khi bố mẹ chúng phải đi xa để làm việc.

02

đi xa, rời đi

to temporarily leave one's home, typically for a vacation 
Intransitive
to go away definition and meaning
Các ví dụ
They decided to go away for a week and relax at the beach. 

Họ quyết định đi xa trong một tuần và thư giãn ở bãi biển.

03

biến mất, tan biến

to vanish or cease to exist 
Intransitive
to go away definition and meaning
Các ví dụ
The magician made the rabbit go away in a puff of smoke. 

Ảo thuật gia đã làm cho con thỏ biến mất trong một làn khói.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng