Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go away
[phrase form: go]
01
đi xa, rời đi
to move from a person or place
Intransitive
Các ví dụ
She told the persistent salesperson to go away because she was n't interested.
Cô ấy nói với người bán hàng dai dẳng đi đi vì cô ấy không quan tâm.
02
đi xa, rời đi
to temporarily leave one's home, typically for a vacation
Intransitive
Các ví dụ
I need a break from work, so I 'm planning to go away for a few days.
Tôi cần nghỉ ngơi khỏi công việc, vì vậy tôi đang lên kế hoạch đi xa vài ngày.
03
biến mất, tan biến
to vanish or cease to exist
Intransitive
Các ví dụ
The stain on the fabric would n't go away, no matter how hard she tried to clean it.
Vết bẩn trên vải không chịu biến mất, dù cô ấy có cố gắng giặt sạch đến đâu.



























