Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go after
[phrase form: go]
01
theo đuổi, đuổi theo
to pursue or try to catch someone or something
Transitive: to go after sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
go
thì hiện tại
go after
ngôi thứ ba số ít
goes after
hiện tại phân từ
going after
quá khứ đơn
went after
quá khứ phân từ
gone after
Các ví dụ
The cat 's instinct was to go after the bird perched on the windowsill.
Bản năng của con mèo là đuổi theo con chim đậu trên bệ cửa sổ.
02
theo đuổi, tìm cách đạt được
to work to achieve a particular goal, object, or outcome
Transitive: to go after a goal
Các ví dụ
To achieve her dreams, she was determined to go after her career goals with passion.
Để đạt được ước mơ của mình, cô ấy quyết tâm theo đuổi mục tiêu nghề nghiệp với niềm đam mê.



























