Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Go-getter
01
người năng động, người quyết tâm
someone who is eager and determined to work hard and become successful, particularly in a business field
Các ví dụ
His go-getter attitude helped him climb the corporate ladder faster than his peers.
Thái độ năng động của anh ấy đã giúp anh ấy leo lên nấc thang công ty nhanh hơn các đồng nghiệp.



























