gnomic
gno
ˈnəʊ
new
mic
mɪk
mik
genomic

Định nghĩa và ý nghĩa của "gnomic"trong tiếng Anh

01

thuộc về thần tiên, liên quan đến thần tiên

relating to or containing gnomes 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

châm ngôn, giáo huấn

expressing general truths or aphorisms about life, often in a didactic or instructional tone, and frequently employing metaphors, paradoxes, and other literary devices to convey its meaning 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng