Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gluttonous
01
ham ăn, thèm ǎn
having an excessive desire to consume more food or drink than is necessary.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gluttonous
so sánh hơn
more gluttonous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gluttonous king was known to feast for hours every evening.
Vị vua ham ăn nổi tiếng với việc ăn uống hàng giờ mỗi tối.
Cây Từ Vựng
gluttonously
gluttonous
glutton



























