globose
glo
ˈgləʊ
glew
bose
bəʊs
bews

Định nghĩa và ý nghĩa của "globose"trong tiếng Anh

globose
01

hình cầu, tròn

having a round or spherical shape 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most globose
so sánh hơn
more globose
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cactus had globose green stems that stored water to survive in arid environments. 

Cây xương rồng có thân màu xanh hình cầu dự trữ nước để tồn tại trong môi trường khô cằn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng