Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
globose
01
hình cầu, tròn
having a round or spherical shape
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most globose
so sánh hơn
more globose
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cactus had globose green stems that stored water to survive in arid environments.
Cây xương rồng có thân màu xanh hình cầu dự trữ nước để tồn tại trong môi trường khô cằn.



























