Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anthem
01
quốc ca
an official song of great importance for a particular country that is performed on certain occasions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
anthems
Các ví dụ
The national anthem was played before the start of the sporting event as a sign of respect for the country.
Quốc ca đã được chơi trước khi bắt đầu sự kiện thể thao như một dấu hiệu của sự tôn trọng đối với đất nước.
02
thánh ca, bài thánh ca
a song of religious praise, often directed to God or a saint
Các ví dụ
The choir performs an anthem during mass.
Dàn hợp xướng biểu diễn một bài thánh ca trong thánh lễ.
03
bài ca, bài hát biểu tượng
a song regarded as highly significant or emblematic by a particular group
Các ví dụ
That track is an anthem for the youth movement.
Bài hát đó là một bài ca cho phong trào thanh niên.



























