glass cutter
Pronunciation
/ɡlˈæs kˈʌɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glass cutter"trong tiếng Anh

Glass cutter
01

dao cắt kính, dụng cụ cắt kính

a tool used to score or cut glass, often with a diamond or tungsten carbide blade, to create straight or curved lines, shapes, or patterns for use in various glassworking or glazing applications
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glass cutters
02

thợ cắt kính, người cắt kính

someone who cuts flat glass to size
03

thợ cắt kính, thợ khắc kính

someone who cuts or grinds designs on glass
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng