to give forth
Pronunciation
/ɡˈɪv fˈɔːɹθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "give forth"trong tiếng Anh

to give forth
[phrase form: give]
01

phát ra, tỏa ra

to release or produce something, like smoke, sounds, or aromas
to give forth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
give
thì hiện tại
give forth
ngôi thứ ba số ít
gives forth
hiện tại phân từ
giving forth
quá khứ đơn
gave forth
quá khứ phân từ
given forth
Các ví dụ
The violin gave forth a beautiful melody.
Cây vĩ cầm phát ra một giai điệu tuyệt đẹp.
02

biểu lộ, bày tỏ

to express or make known through speaking or writing
Các ví dụ
The priest gave forth a sermon on forgiveness and compassion.
Linh mục đã thuyết một bài giảng về sự tha thứ và lòng trắc ẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng