Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gingerly
01
một cách thận trọng, cẩn thận
in a very careful or cautious manner, especially to avoid harm or discomfort
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She stepped gingerly across the icy sidewalk.
Cô ấy cẩn thận bước qua vỉa hè đóng băng.
gingerly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
She took a gingerly step onto the creaking floorboard.
Cô ấy bước một bước thận trọng lên tấm ván sàn kêu cót két.



























