Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gingerly
01
một cách thận trọng, cẩn thận
in a very careful or cautious manner, especially to avoid harm or discomfort
Các ví dụ
I gingerly opened the old book, afraid the pages might tear.
Tôi cẩn thận mở cuốn sách cũ, sợ rằng các trang có thể bị rách.



























