Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gift shop
01
cửa hàng quà tặng, cửa hàng lưu niệm
a store where small items and souvenirs are sold, suitable for giving as presents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gift shops
Các ví dụ
The gift shop offered personalized items for special occasions.
Cửa hàng quà tặng cung cấp các mặt hàng được cá nhân hóa cho những dịp đặc biệt.



























