ghostwriter
ghost
ˈgəʊst
gewst
wri
ˌraɪ
rai
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "ghostwriter"trong tiếng Anh

Ghostwriter
01

người viết mướn, cây bút ma

an author whose work is published under someone else's name 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ghostwriters
Các ví dụ
The celebrity hired a ghostwriter to pen their memoirs. 

Người nổi tiếng thuê một người viết mướn để viết hồi ký của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng