geyser
gey
ˈgaɪ
gai
ser
zɜr
zēr
/ɡˈiːzɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geyser"trong tiếng Anh

Geyser
01

mạch nước phun, suối nước nóng tự nhiên phun trào định kỳ

a natural hot spring that periodically erupts with a column of boiling water and steam due to underground volcanic activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
geysers
Các ví dụ
Strokkur, also in Iceland, is a reliable geyser with frequent eruptions, captivating visitors with its geothermal activity.
Strokkur, cũng ở Iceland, là một mạch nước phun đáng tin cậy với những đợt phun trào thường xuyên, thu hút du khách với hoạt động địa nhiệt của nó.
to geyser
01

phun trào, phụt ra

to gush or overflow suddenly and forcefully like a geyser
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
geyser
ngôi thứ ba số ít
geysers
hiện tại phân từ
geysering
quá khứ đơn
geysered
quá khứ phân từ
geysered
Các ví dụ
Soda geysered out of the can when it was dropped.
Nước ngọt phun trào ra khỏi lon khi nó bị rơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng