Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get around to
01
cuối cùng cũng có thời gian, tìm thấy động lực để
to finally find the time, motivation, or opportunity to do something that has been postponed or delayed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around to
động từ gốc
get
thì hiện tại
get around to
ngôi thứ ba số ít
gets around to
hiện tại phân từ
getting around to
quá khứ đơn
got around to
quá khứ phân từ
gotten around to
Các ví dụ
I need to get around to organizing my closet this weekend.
Tôi cần tìm thời gian để dọn dẹp tủ quần áo vào cuối tuần này.



























