to get around to
Pronunciation
/ɡɛt ɐɹˈaʊnd tuː/
get round to

Định nghĩa và ý nghĩa của "get around to"trong tiếng Anh

to get around to
01

cuối cùng cũng có thời gian, tìm thấy động lực để

to finally find the time, motivation, or opportunity to do something that has been postponed or delayed
to get around to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around to
động từ gốc
get
thì hiện tại
get around to
ngôi thứ ba số ít
gets around to
hiện tại phân từ
getting around to
quá khứ đơn
got around to
quá khứ phân từ
gotten around to
Các ví dụ
He needs to get around to fixing that leak in the roof.
Anh ấy cần tìm thời gian để sửa chữa chỗ rò rỉ trên mái nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng