Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
german
01
Đức
relating to Germany or its people or language
Các ví dụ
The Brothers Grimm, famous for their collection of fairy tales, were German authors.
Anh em nhà Grimm, nổi tiếng với bộ sưu tập truyện cổ tích, là những tác giả Đức.
German
Các ví dụ
German grammar can be challenging for new learners.
Ngữ pháp Đức có thể là thách thức đối với người mới học.
02
người Đức, người Đức
a person of German nationality



























