geophysics
geo
ˌʤi:əʊ
jiew
phy
ˈfɪ
fi
sics
zɪks
ziks

Định nghĩa và ý nghĩa của "geophysics"trong tiếng Anh

Geophysics
01

địa vật lý, khoa học về tính chất vật lý của Trái Đất

the branch of science that deals with the physical properties and processes of the Earth, including the behavior of its solid matter, the atmosphere, and the magnetic and gravitational fields 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Geophysics plays a crucial role in studying seismic waves to understand Earth's interior structure. 

Địa vật lý đóng một vai trò quan trọng trong việc nghiên cứu sóng địa chấn để hiểu cấu trúc bên trong của Trái Đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng