abrogation
Pronunciation
/ˌæbɹəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abrogation"trong tiếng Anh

Abrogation
01

sự bãi bỏ, sự hủy bỏ

the act of officially abolishing or ending a law, agreement, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Historical records document the abrogation of numerous treaties throughout the century.
Các tài liệu lịch sử ghi lại sự hủy bỏ nhiều hiệp ước trong suốt thế kỷ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng