Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anklet
01
vòng cổ chân, lắc chân
a piece of jewelry that is worn around the ankle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anklets
02
giày thấp cổ để lộ mắt cá chân, giày trẻ em cổ thấp
a short, low-cut shoe that exposes the ankle, and is typically worn by children
03
vớ ngắn, vớ cổ thấp
a short, thin sock that covers only the foot and ankle, similar to a low-cut sock



























