animalcule
a
ˈæ
ā
ni
ni
mal
məl
mēl
cule
kju:l
kyool

Định nghĩa và ý nghĩa của "animalcule"trong tiếng Anh

Animalcule
01

động vật nhỏ, vi sinh vật

a tiny animal, typically visible only under a microscope 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
animalcules
Các ví dụ
The biologist collected water samples to examine the diversity of animalcules inhabiting different aquatic environments. 

Nhà sinh vật học đã thu thập mẫu nước để kiểm tra sự đa dạng của các sinh vật nhỏ bé sống trong các môi trường nước khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng