Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geneticist
01
nhà di truyền học, chuyên gia di truyền học
a specialist in or student of the branch of biology that deals with how individual features and different characteristics are passed through genes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
geneticists
Các ví dụ
The geneticist used advanced technology to map the human genome and identify specific genes linked to cancer.
Nhà di truyền học đã sử dụng công nghệ tiên tiến để lập bản đồ bộ gen người và xác định các gen cụ thể liên quan đến ung thư.
Cây Từ Vựng
geneticist
genetic



























