generation x
generation
ʤɛnəreɪʃən
jenēreishēn
x
ɛks
eks

Định nghĩa và ý nghĩa của "Generation X"trong tiếng Anh

Generation X
01

Thế hệ X, Thế hệ X

the group of people born during the 1960s and 1970s 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
generation x's
Các ví dụ
Many members of Generation X grew up before the internet. 

Nhiều thành viên của Thế hệ X lớn lên trước khi có internet.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng