Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
generalized anxiety disorder
GAD
generalised anxiety disorder
Generalized anxiety disorder
01
rối loạn lo âu lan tỏa
a chronic condition marked by excessive and persistent worry about various aspects of life, often without a specific cause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
generalized anxiety disorders
Các ví dụ
Sarah's generalized anxiety disorder manifests as constant worry and fear, impacting her daily life.
Rối loạn lo âu tổng quát của Sarah biểu hiện là sự lo lắng và sợ hãi liên tục, ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của cô.



























