Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Generality
01
tính tổng quát, tính phổ quát
the quality of being broad, widespread, or universally applicable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The generality of these rules means they can be applied in various scenarios.
Tính tổng quát của các quy tắc này có nghĩa là chúng có thể được áp dụng trong nhiều tình huống khác nhau.
02
tính tổng quát, nguyên tắc chung
a statement or idea that applies broadly rather than being specific
Các ví dụ
While there are exceptions, the belief that hard work leads to success is a widely accepted generality.
Mặc dù có những ngoại lệ, niềm tin rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công là một tính tổng quát được chấp nhận rộng rãi.



























