general election
ge
ˈʤɛ
je
ne
ral
rəl
rēl
e
ɪ
i
lec
lɛk
lek
tion
ʃən
shēn
/dʒˈɛnəɹəl ɪlˈɛkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "general election"trong tiếng Anh

General election
01

tổng tuyển cử

a political event in which voters choose their representatives in a government at the national or state level
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
general elections
Các ví dụ
The general election results are expected to bring significant political changes to the region.
Kết quả tổng tuyển cử dự kiến sẽ mang lại những thay đổi chính trị đáng kể cho khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng